Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

e-commerce

/'i:kɒmɜ:s/

Nghĩa thường dùng

thương mại điện tử danh từ

“E-commerce sales doubled during the pandemic.”Doanh số thương mại điện tử tăng gấp đôi trong đại dịch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

e-commerce

//

  • thương mại điện tử
Định nghĩa tiếng Anh

n. commerce conducted electronically (as on the internet)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...