e-commerce
/'i:kɒmɜ:s/
Nghĩa thường dùng
thương mại điện tử
danh từ
“E-commerce sales doubled during the pandemic.”Doanh số thương mại điện tử tăng gấp đôi trong đại dịch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
e-commerce
//
- thương mại điện tử
Định nghĩa tiếng Anh
n. commerce conducted electronically (as on the internet)