Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

e-commerce platforms

/ˈiːˌkɔːmɜːrs ˈplætfɔːrms/

Nghĩa thường dùng

Các trang web tạo điều kiện cho việc mua bán trực tuyến. cụm từ

“E-commerce platforms are growing in popularity worldwide.”Các nền tảng thương mại điện tử đang ngày càng phổ biến trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...