Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

e-learning platform

/ˈiːˌlɜːrnɪŋ ˈplætfɔːrm/

Nghĩa thường dùng

Một nền tảng trực tuyến cho các khóa học và đào tạo giáo dục. cụm từ

“E-learning platforms have become popular for remote education.”Các nền tảng học trực tuyến đã trở nên phổ biến cho giáo dục từ xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...