Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

e-reader

/ˈiːˌriːdər/

Nghĩa thường dùng

thiết bị đọc sách điện tử danh từ

“I prefer using e-readers for convenience.”Tôi thích sử dụng thiết bị đọc điện tử vì sự tiện lợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...