Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

each one

Nghĩa thường dùng

mỗi cái cụm từ

“Each one of the students passed the exam.”Mỗi sinh viên đều vượt qua kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...