Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eagerness

/'i:gənis/ phổ biến #12855

Nghĩa thường dùng

sự ham, sự háo hức danh từ

“Her eagerness to learn impressed the teacher.”Sự ham học hỏi của cô ấy đã gây ấn tượng với giáo viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eagerness

/'i:gənis/

danh từ

  • sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê; tính hám
Định nghĩa tiếng Anh

n. a positive feeling of wanting to push ahead with something

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...