ear infection
Nghĩa thường dùng
nhiễm trùng tai
danh từ
“The child was diagnosed with an ear infection and prescribed antibiotics.”Đứa trẻ được chẩn đoán bị nhiễm trùng tai và được kê đơn thuốc kháng sinh.
Đồng nghĩa
otitis mediaotitis externaswimmer's ear
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nhiễm trùng tai
- acute ear infection: nhiễm trùng tai cấp tính
- chronic ear infection: nhiễm trùng tai mãn tính
- middle ear infection: nhiễm trùng tai giữa