Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ear infection

Nghĩa thường dùng

nhiễm trùng tai danh từ

“The child was diagnosed with an ear infection and prescribed antibiotics.”Đứa trẻ được chẩn đoán bị nhiễm trùng tai và được kê đơn thuốc kháng sinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhiễm trùng tai
    • acute ear infection: nhiễm trùng tai cấp tính
    • chronic ear infection: nhiễm trùng tai mãn tính
    • middle ear infection: nhiễm trùng tai giữa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...