Từ điển Anh–Việt

111.729 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Ear-splitting noise

Nghĩa thường dùng

Tiếng ồn đinh tai cụm từ

“The construction outside my apartment creates an ear-splitting noise that drives me crazy.”Công trình xây dựng bên ngoài căn hộ của tôi tạo ra tiếng ồn đinh tai khiến tôi phát điên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...