Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earbuds

/ˈɪəbʌdz/

Nghĩa thường dùng

tai nghe nhét tai danh từ

“She listened to music with her earbuds.”Cô ấy nghe nhạc bằng tai nghe nhét tai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tai nghe nhét tai

ví dụ

She listened to music with her earbuds. — Cô ấy nghe nhạc bằng tai nghe nhét tai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...