earbuds
/ˈɪəbʌdz/
Nghĩa thường dùng
tai nghe nhét tai
danh từ
“She listened to music with her earbuds.”Cô ấy nghe nhạc bằng tai nghe nhét tai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tai nghe nhét tai
ví dụ
She listened to music with her earbuds. — Cô ấy nghe nhạc bằng tai nghe nhét tai.