Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earlier

/ˈɜːrliər/

Nghĩa thường dùng

sớm hơn trạng từ

“I arrived earlier than you.”Tôi đến sớm hơn bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trạng từ

  • sớm hơn

ví dụ

I arrived earlier than you. — Tôi đến sớm hơn bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...