earlier
/ˈɜːrliər/
Nghĩa thường dùng
sớm hơn
trạng từ
“I arrived earlier than you.”Tôi đến sớm hơn bạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trạng từ
- sớm hơn
ví dụ
I arrived earlier than you. — Tôi đến sớm hơn bạn.