Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earliest

/ˈɜːrliest/

Nghĩa thường dùng

sớm nhất tính từ

“The earliest records of the event date back to the 1800s.”Những ghi chép sớm nhất về sự kiện này có từ thế kỷ 19.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • sớm nhất

ví dụ

The earliest records of the event date back to the 1800s. — Những ghi chép sớm nhất về sự kiện này có từ thế kỷ 19.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...