earliest
/ˈɜːrliest/
Nghĩa thường dùng
sớm nhất
tính từ
“The earliest records of the event date back to the 1800s.”Những ghi chép sớm nhất về sự kiện này có từ thế kỷ 19.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- sớm nhất
ví dụ
The earliest records of the event date back to the 1800s. — Những ghi chép sớm nhất về sự kiện này có từ thế kỷ 19.