Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earliest memory

Nghĩa thường dùng

ký ức đầu đời cụm từ

“My earliest memory of her is that we all went to the beach with her parents one weekend when we were about 12.”Ký ức đầu tiên của tôi về cô ấy là lần cả nhóm đi biển với bố mẹ cô ấy khi chúng tôi khoảng 12 tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...