Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

early 21st century

Nghĩa thường dùng

đầu thế kỷ 21 cụm từ

“Her son’s is on early 21st century fiction...”Con trai cô ấy học về tiểu thuyết đầu thế kỷ 21...

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...