Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

early termination

/ˈɜːr.li ˌtɜːr.mɪˈneɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

chấm dứt hợp đồng sớm (trước hạn) danh từ

“Early termination requires a two-month penalty fee.”Chấm dứt hợp đồng sớm yêu cầu phí phạt hai tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...