earmark
/'iəmɑ:k/ Collins ★ phổ biến #12180
Nghĩa thường dùng
dành riêng, chỉ định (ngân sách/nguồn lực cho mục đích cụ thể)
động từ
“Management earmarked funds for infrastructure repairs.”Ban lãnh đạo đã dành riêng ngân sách cho việc sửa chữa cơ sở hạ tầng.
Biến thể từ
earmarked quá khứ phân từ
earmarked quá khứ
earmarking hiện tại phân từ
earmarks ngôi 3 số ít
earmarks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
earmark
/'iəmɑ:k/
danh từ
- dấu đánh ở tai (cừu...)
- dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...)
ngoại động từ
- đánh dấu ở tai (cừu...)
- đánh dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...)
- dành (khoản chi tiêu...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. identification mark on the ear of a domestic animal