Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earmark

/'iəmɑ:k/ Collins ★ phổ biến #12180

Nghĩa thường dùng

dành riêng, chỉ định (ngân sách/nguồn lực cho mục đích cụ thể) động từ

“Management earmarked funds for infrastructure repairs.”Ban lãnh đạo đã dành riêng ngân sách cho việc sửa chữa cơ sở hạ tầng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

earmark

/'iəmɑ:k/

danh từ

  • dấu đánh ở tai (cừu...)
  • dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...)

ngoại động từ

  • đánh dấu ở tai (cừu...)
  • đánh dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...)
  • dành (khoản chi tiêu...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. identification mark on the ear of a domestic animal

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...