Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Earn a degree

Nghĩa thường dùng

Kiếm một tấm bằng cụm từ

“Many students aspire to earn a degree as it significantly enhances their employment prospects and earning potential.”Nhiều sinh viên khao khát kiếm một tấm bằng vì nó nâng cao đáng kể triển vọng việc làm và tiềm năng thu nhập của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...