Từ điển Anh–Việt

111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earn a good salary

Nghĩa thường dùng

kiếm được mức lương khá verb+det+adj

“Henry’s brother only wanted a steady income but Henry wasn’t interested in just earning a good salary.”Anh trai của Henry chỉ muốn có thu nhập ổn định, nhưng Henry thì không chỉ muốn kiếm một mức lương khá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...