earn a salary
Nghĩa thường dùng
kiếm lương
cụm từ
“I earn a salary by working as a teacher.”Tôi kiếm lương bằng cách làm giáo viên.
Từ điển Anh–Việt
111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I earn a salary by working as a teacher.”Tôi kiếm lương bằng cách làm giáo viên.
Đang tải...