Từ điển Anh–Việt

112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earn-out

/ˈɜːrn.aʊt/

Nghĩa thường dùng

thanh toán theo kết quả kinh doanh sau M&A danh từ

“The deal included an earn-out based on revenue targets.”Thương vụ bao gồm khoản thanh toán theo kết quả dựa trên mục tiêu doanh thu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thanh toán theo kết quả kinh doanh sau M&A

ví dụ

The deal included an earn-out based on revenue targets. — Thương vụ bao gồm khoản thanh toán theo kết quả dựa trên mục tiêu doanh thu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...