Từ điển Anh–Việt

112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earnout

/ˈɜːr.naʊt/

Nghĩa thường dùng

điều khoản thanh toán bổ sung theo kết quả kinh doanh sau M&A danh từ

“The seller accepted an earnout tied to three-year revenue targets.”Bên bán chấp nhận điều khoản thanh toán bổ sung gắn với mục tiêu doanh thu 3 năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • điều khoản thanh toán bổ sung theo kết quả kinh doanh sau M&A

ví dụ

The seller accepted an earnout tied to three-year revenue targets. — Bên bán chấp nhận điều khoản thanh toán bổ sung gắn với mục tiêu doanh thu 3 năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...