earnout /ˈɜːr.naʊt/
danh từ
- điều khoản thanh toán bổ sung theo kết quả kinh doanh sau M&A
ví dụ
The seller accepted an earnout tied to three-year revenue targets. — Bên bán chấp nhận điều khoản thanh toán bổ sung gắn với mục tiêu doanh thu 3 năm.
112,424 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The seller accepted an earnout tied to three-year revenue targets. — Bên bán chấp nhận điều khoản thanh toán bổ sung gắn với mục tiêu doanh thu 3 năm.
Đang tải...