Từ điển Anh–Việt

112.139 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earthiness

/'ə:θlinis/ phổ biến #31646
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

earthiness

/'ə:θlinis/

danh từ

  • tính chất như đất; tính chất bằng đất, tính trần tục
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being earthy, or of containing earth; hence, grossness.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...