earthiness
/'ə:θlinis/
danh từ
- tính chất như đất; tính chất bằng đất, tính trần tục
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being earthy, or of containing\n earth; hence, grossness.
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. The quality or state of being earthy, or of containing\n earth; hence, grossness.
Đang tải...