Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earthquake hits

Nghĩa thường dùng

động đất xảy ra (thường bất ngờ, gây thiệt hại) noun+verb

“A terrible earthquake hit the region last year.”Một trận động đất kinh hoàng đã xảy ra ở khu vực này năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...