earthquake preparedness
Nghĩa thường dùng
“Earthquake preparedness is essential in high-risk areas.”Chuẩn bị cho động đất là rất cần thiết ở những khu vực có nguy cơ cao.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Earthquake preparedness is essential in high-risk areas.”Chuẩn bị cho động đất là rất cần thiết ở những khu vực có nguy cơ cao.
Đang tải...