Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earthquake preparedness

/ˈɜrθkweɪk pərˈpɛrdnəs/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị cho động đất cụm từ

“Earthquake preparedness is essential in high-risk areas.”Chuẩn bị cho động đất là rất cần thiết ở những khu vực có nguy cơ cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...