Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earthquake zone

/ˈɜrθkweɪk zoʊn/

Nghĩa thường dùng

khu vực có khả năng xảy ra động đất cụm từ

“Living in an earthquake zone requires preparedness.”Sống trong khu vực có khả năng xảy ra động đất đòi hỏi sự chuẩn bị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...