earthquake zone
/ˈɜrθkweɪk zoʊn/
Nghĩa thường dùng
khu vực có khả năng xảy ra động đất
cụm từ
“Living in an earthquake zone requires preparedness.”Sống trong khu vực có khả năng xảy ra động đất đòi hỏi sự chuẩn bị.