ease pain
Nghĩa thường dùng
làm dịu cơn đau
cụm từ
“These tablets should help to ease the pain.”Những viên thuốc này sẽ giúp làm dịu cơn đau.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“These tablets should help to ease the pain.”Những viên thuốc này sẽ giúp làm dịu cơn đau.
Đang tải...