Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ease the pain

Nghĩa thường dùng

làm dịu cơn đau cụm từ

“She had a sharp pain in her side and hoped that a hot bath might ease the pain.”Cô ấy bị đau nhói ở sườn và hy vọng tắm nước nóng sẽ làm dịu cơn đau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...