easier
/ˈiːziər/
Nghĩa thường dùng
dễ hơn
tính từ
“This task is easier than the last one.”Nhiệm vụ này dễ hơn nhiệm vụ trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- dễ hơn
ví dụ
This task is easier than the last one. — Nhiệm vụ này dễ hơn nhiệm vụ trước.