Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

easier

/ˈiːziər/

Nghĩa thường dùng

dễ hơn tính từ

“This task is easier than the last one.”Nhiệm vụ này dễ hơn nhiệm vụ trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • dễ hơn

ví dụ

This task is easier than the last one. — Nhiệm vụ này dễ hơn nhiệm vụ trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...