easter egg
/ˈiːstər eɡ/
Nghĩa thường dùng
trứng Phục sinh (trứng sô-cô-la)
danh từ
“The children looked for Easter eggs in the garden.”Bọn trẻ đi tìm trứng Phục sinh trong vườn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
easter egg
//
- trứng phục sinh (trứng làm bằng socola hay trứng thật)