Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

easter egg

/ˈiːstər eɡ/

Nghĩa thường dùng

trứng Phục sinh (trứng sô-cô-la) danh từ

“The children looked for Easter eggs in the garden.”Bọn trẻ đi tìm trứng Phục sinh trong vườn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

easter egg

//

  • trứng phục sinh (trứng làm bằng socola hay trứng thật)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...