Easy money
/ˈiːzi ˈmʌni/
Nghĩa thường dùng
Tiền kiếm được mà không cần nhiều nỗ lực hay rủi ro.
cụm từ
“Many people seek easy money through gambling.”Nhiều người tìm kiếm tiền dễ dàng qua cờ bạc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Easy money
//
- (Econ) Tiền dễ vay.+ Tình trạng chung của việc vay tiền dễ dàng và rẻ trong hệ thống tài chính.