Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Easy money

/ˈiːzi ˈmʌni/

Nghĩa thường dùng

Tiền kiếm được mà không cần nhiều nỗ lực hay rủi ro. cụm từ

“Many people seek easy money through gambling.”Nhiều người tìm kiếm tiền dễ dàng qua cờ bạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Easy money

//

  • (Econ) Tiền dễ vay.+ Tình trạng chung của việc vay tiền dễ dàng và rẻ trong hệ thống tài chính.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...