Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

easy-going

/'i:zi,gouiɳ/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

dễ tính, thoải mái tính từ

“Our easy-going teacher never gets angry about small mistakes.”Cô giáo dễ tính của chúng tôi không bao giờ nổi giận vì lỗi nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

easy-going

/'i:zi,gouiɳ/

tính từ

  • thích thoải mái; vô tư lự, ung dung (người)
  • có bước đi thong dong (ngựa)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Moving easily; hence, mild-tempered; ease-loving; inactive.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...