Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat a balanced diet

/iːt ə ˈbælənst ˈdaɪət/

Nghĩa thường dùng

ăn một chế độ ăn uống cân bằng cụm từ

“To stay healthy, it's crucial to eat a balanced diet.”Để khỏe mạnh, điều quan trọng là ăn một chế độ ăn uống cân bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...