Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat and run

/iːt ənd rʌn/

Nghĩa thường dùng

Ăn nhanh và rời đi mà không trả tiền hay giao tiếp. cụm từ

“He always eats and runs after lunch.”Anh ấy luôn ăn nhanh và rời đi sau bữa trưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...