Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat breakfast

Nghĩa thường dùng

ăn sáng verb + noun

“I eat breakfast at 7 o'clock.”Tôi ăn sáng lúc 7 giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...