Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat crow

/iːt kroʊ/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận bạn đã sai cụm từ

“After the debate, he had to eat crow and apologize.”Sau cuộc tranh luận, anh ta phải thừa nhận sai lầm và xin lỗi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...