Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat dinner

Nghĩa thường dùng

ăn tối verb + noun

“We eat dinner at 7 o'clock.”Chúng tôi ăn tối lúc 7 giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...