Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat fruit

/iːt fruːt/

Nghĩa thường dùng

ăn trái cây cụm từ

“I eat fruit for a snack.”Tôi ăn trái cây như một bữa ăn nhẹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...