Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat healthy

/it ˈhɛlθi/

Nghĩa thường dùng

ăn thực phẩm bổ dưỡng để có sức khỏe tốt cụm từ

“To stay fit, it's important to eat healthy every day.”Để giữ dáng, việc ăn uống lành mạnh hàng ngày là quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...