Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat in moderation

/iːt ɪn ˌmɒdəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

ăn uống điều độ cụm từ

“You should eat in moderation to maintain a healthy weight.”Bạn nên ăn uống điều độ để duy trì cân nặng khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...