Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat like a king

/iːt laɪk ə kɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Ăn rất ngon, thường với đồ ăn sang trọng. cụm từ

“During the holidays, we eat like kings at family dinners.”Trong các kỳ nghỉ, chúng tôi ăn như vua trong các bữa tối gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...