eat like a king
/iːt laɪk ə kɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Ăn rất ngon, thường với đồ ăn sang trọng.
cụm từ
“During the holidays, we eat like kings at family dinners.”Trong các kỳ nghỉ, chúng tôi ăn như vua trong các bữa tối gia đình.