Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat like there's no tomorrow

/it laɪk ðɛrz noʊ təˈmɔroʊ/

Nghĩa thường dùng

ăn nhiều vì thích ăn cụm từ

“At the buffet, he ate like there’s no tomorrow!”Tại bữa tiệc buffet, anh ấy ăn như thể không có ngày mai!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...