Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat lunch

/iːt lʌntʃ/

Nghĩa thường dùng

ăn trưa cụm từ

“I usually eat lunch at noon.”Tôi thường ăn trưa vào giữa trưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...