Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat mindfully

/iːt ˈmaɪndfəlɪ/

Nghĩa thường dùng

ăn có chánh niệm cụm từ

“It's important to eat mindfully to enjoy your food more.”Điều quan trọng là ăn có chánh niệm để thưởng thức thực phẩm tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...