eat more fruit
Nghĩa thường dùng
ăn nhiều trái cây
verb+adverb+noun
“Eat more fruit for good health.”Ăn nhiều trái cây để tốt cho sức khỏe.
Từ điển Anh–Việt
112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Eat more fruit for good health.”Ăn nhiều trái cây để tốt cho sức khỏe.
Đang tải...