eat nutritious food
/iːt nuːˈtrɪʃ.əs fuːd/
Nghĩa thường dùng
ăn thực phẩm bổ dưỡng
cụm từ
“I try to eat nutritious food daily.”Tôi cố gắng ăn thực phẩm bổ dưỡng hàng ngày.