Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat nutritious food

/iːt nuːˈtrɪʃ.əs fuːd/

Nghĩa thường dùng

ăn thực phẩm bổ dưỡng cụm từ

“I try to eat nutritious food daily.”Tôi cố gắng ăn thực phẩm bổ dưỡng hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...