Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat one's heart out

/iːt wʌnz hɑːrt aʊt/

Nghĩa thường dùng

đau khổ, dằn vặt trong lòng; (cũng có nghĩa: hãy ghen đi nhé) thành ngữ

“He was eating his heart out over the girl who moved away.”Anh ấy đau khổ dằn vặt vì cô gái đã chuyển đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...