eat one's heart out
Nghĩa thường dùng
“He was eating his heart out over the girl who moved away.”Anh ấy đau khổ dằn vặt vì cô gái đã chuyển đi.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He was eating his heart out over the girl who moved away.”Anh ấy đau khổ dằn vặt vì cô gái đã chuyển đi.
Đang tải...