Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat out

/ˈiːtˌaʊt/

Nghĩa thường dùng

Đi ăn ngoài cụm từ

“We eat out at a restaurant once a week.”Chúng tôi đi ăn ở nhà hàng một lần mỗi tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Đi ăn ngoài

ví dụ

We eat out at a restaurant once a week. — Chúng tôi đi ăn ở nhà hàng một lần mỗi tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...