Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat regularly

/iːt ˈrɛɡjʊləli/

Nghĩa thường dùng

ăn uống thường xuyên cụm từ

“It is important to eat regularly throughout the day.”Điều quan trọng là ăn uống thường xuyên trong suốt cả ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...