eat rice
Nghĩa thường dùng
ăn cơm
động từ
“I eat rice every day for lunch.”Tôi ăn cơm mỗi ngày cho bữa trưa.
Từ điển Anh–Việt
112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I eat rice every day for lunch.”Tôi ăn cơm mỗi ngày cho bữa trưa.
Đang tải...