Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat together

/iːt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

ăn cùng nhau cụm từ

“We like to eat together as a family.”Chúng tôi thích ăn cùng nhau như một gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...