eat up
/iːt ʌp/
Nghĩa thường dùng
Ăn hết tất cả, đặc biệt là thức ăn.
cụm từ
“Make sure to eat up your vegetables before dessert.”Hãy chắc chắn ăn hết rau trước khi ăn món tráng miệng.