Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat up

/iːt ʌp/

Nghĩa thường dùng

Ăn hết tất cả, đặc biệt là thức ăn. cụm từ

“Make sure to eat up your vegetables before dessert.”Hãy chắc chắn ăn hết rau trước khi ăn món tráng miệng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...